cố định

Học thuật
Thân thiện
cố định

Anh ấy dùng băng keo để cố định tấm áp phích lên tường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • nguyên một trạng thái, không di chuyển không thay đổi: Dùng để mô tả sự vật, vị trí, hoặc tình trạng được giữ nguyên, không bị xê dịch hoặc biến đổi theo thời gian.
    • Đã được xác lập không thay đổi: Chỉ một cái đó đã được thiết lập, quy định rõ ràng mang tính ổn định, lâu dài.
  2. Động từ:

    • Làm cho một cái đó trở nên ổn định, không di động hoặc không thay đổi: Hành động thiết lập, cài đặt hoặc buộc chặt một sự vật vào một vị trí hoặc trạng thái nhất định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Địa chỉ công ty đã cố định trong suốt mười năm qua. (Vị trí của công ty không thay đổi.)
    • Anh ấy một khoản thu nhập cố định hàng tháng. (Khoản tiền kiếm được đều đặn ổn định.)
    • Chiếc bàn này được đặtvị trí cố định trong phòng. (Chiếc bàn không bị di chuyển đi nơi khác.)
  • Động từ:

    • Bác sĩ cần cố định chỗ xương bị gãy bằng bột. (Bác sĩ làm cho đoạn xương không cử động được.)
    • Chúng tôi phải cố định ngày họp để mọi người sắp xếp công việc. (Chúng tôi quyết định một ngày cụ thể, không thay đổi.)
    • Họ dùng đinh để cố định tấm bảng lên tường. (Họ gắn chặt tấm bảng vào tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tài sản cố định": Chỉ những tài sản giá trị lớn thời gian sử dụng lâu dài của một doanh nghiệp hoặc cá nhân, như nhà xưởng, máy móc, phương tiện vận tải.
    • Công ty đầu nhiều vào việc mua sắm tài sản cố định.
  • "Chi phí cố định": Trong kinh tế học, chỉ những khoản chi phí không thay đổi mức độ sản xuất hay kinh doanh biến động, như tiền thuê mặt bằng, lương nhân viên hành chính.
    • Doanh nghiệp cần tính toán chi phí cố định khi lập kế hoạch.
Biến thể từ liên quan
  • Sự cố định (Danh từ): Hành động hoặc kết quả của việc làm cho một cái đó trở nên cố định.
    • Sự cố định của khung cảnh trong ký ức thật nét.
  • Cố định hóa (Động từ): Làm cho trở nên cố định một cách chủ đích, thường dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khoa học.
    • Quá trình cố định hóa mẫu vật để quan sát dưới kính hiển vi.
Từ đồng nghĩa
  • Ổn định: Vững vàng, không thay đổi, không dao động (nhấn mạnh trạng thái cân bằng, vững chắc).
  • Bất biến: Không thay đổi, không biến đổi (mang tính tuyệt đối, thường dùng trong văn chương hoặc triết học).
  • Cứng nhắc: Khó thay đổi, cứng ngắc (thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thiếu linh hoạt).
Từ trái nghĩa
  • Di động: Có thể di chuyển, không cố định tại một chỗ.
  • Linh hoạt: Có thể thay đổi, điều chỉnh dễ dàng cho phù hợp.
  • Biến đổi: Thay đổi, không giữ nguyên hình dáng hay trạng thái ban đầu.
Cụm từ thông dụng
  • Điểm cố định: Một vị trí hoặc một mốc không thay đổi được dùng để làm căn cứ tham chiếu.
    • Ngọn hải đăng điểm cố định để các tàu thuyền định hướng.
  • Ý tưởng cố định: Một suy nghĩ, quan niệm đã ăn sâu, khó thay đổi.
    • Ông ấy ý tưởng cố định về cách giáo dục con cái.
cố định

Anh ấy dùng băng keo để cố định tấm áp phích lên tường.

  1. I. tt. ở nguyên trạng thái không di động, không biến đổi: chỗ cố định tài sản cố định II. đgt. Làm chovào trạng thái cố định: cố định chỗ xương gãy cố định chỗ ngồi cố định quân số.

Từ chứa "cố định"